Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “starve”

271 câu thật có từ starve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: starve nghĩa là chết đói. starve là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be hungry; go without food. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ starve

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Failing to shell or starve them out, St. Leger then began efforts to induce a surrender.

    Từ trong câu: starve, fail, shell, out, begin, effort, induce, surrender

    Emma Look, Mrs. Scott, How the Flag Became Old Glory. Nguồn: Project Gutenberg #27853. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The starving wife re-echoed these sentiments; and even the hungry children joined in the lamentations of the miserable father.

    Từ trong câu: lamentation, starve, wife, be, echo, sentiment, even, hungry

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We were then miserably dirty, covered with vermin, and half starved; but we had yet to learn the horrors of starvation.

    Từ trong câu: vermin, dirty, cover, half, starve, learn, horror, starvation

    John Azor Kellogg, Capture and Escape: A Narrative of Army and Prison Life. Nguồn: Project Gutenberg #51451. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Against her he had nursed and cosseted it; for its sake he had made his home desolate and starved his heart.

    Từ trong câu: cosset, nurse, sake, make, home, starve, heart

    Anthony Hope, Double Harness. Nguồn: Project Gutenberg #42222. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng starve

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
starve to death1.559 lần
half starve2.134 lần
nigh starve100 lần
nearly starve376 lần
starve wretches66 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ starve

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ starve trong kho câu?
Kho câu có 271 câu có từ starve hoặc các dạng của từ, trích từ 242 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ starve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ starve gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 110 câu, rồi Bậc C1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ starve?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ starve: Câu phủ định (57 câu), Quá khứ đơn (38 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.