Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “starve”

266 câu thật có từ starve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: starve nghĩa là chết đói. starve là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be hungry; go without food. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ starve

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • After getting there, they said, they found four starving children sitting next to the bodies of their dead mothers.

    Từ trong câu: starve, get, find, four, child, sit, next, body

    «United Nations suspends operations in Gaza after schools and trucks are hit by Israeli forces», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=119141 (bản sửa đổi 4829312). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • They show that the world is not very good for wandering Apaches or Digger Indians, freezing and starving under hard winters when harvests have failed.

    Từ trong câu: freezing, starving, show, world, good, wander, freeze, starve

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 07: Hale to Farrar. Nguồn: Project Gutenberg #44441. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng starve

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
starve to death1.559 lần
half starve2.134 lần
nigh starve100 lần
nearly starve376 lần
starve wretches66 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ starve

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ starve trong kho câu?
Kho câu có 266 câu có từ starve hoặc các dạng của từ, trích từ 239 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ starve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ starve gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 107 câu, rồi Bậc C1 với 99 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ starve?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ starve: Câu phủ định (56 câu), Quá khứ đơn (37 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.