Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spectacle”

299 câu thật có từ spectacle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spectacle nghĩa là cảnh tượng. spectacle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something or someone seen (especially a notable or unusual sight). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spectacle

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The spectacle will end on Sunday with a grand finale.

    Từ trong câu: spectacle, end, sunday, grand

    «The Sultan's Elephant entertains London», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=40096 (bản sửa đổi 4210803). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Yet we will not venture to say how far we should be able to see this without Catholic spectacles.

    Từ trong câu: spectacle, venture, able, far, see

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The claim that “amusement will outcompete information, and spectacle will outcompete argument” is a striking reflection of modern media dynamics.

    Từ trong câu: spectacle, claim, amusement, information, argument, strike, reflection, modern

    «Navigating Information Landscapes/Amusement and Spectacle Win», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=318245 (bản sửa đổi 2794408). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • But sometimes you will witness a startling spectacle when you zoom in.

    Từ trong câu: startle, spectacle, sometimes, witness, zoom

    «Pictures of Julia and Mandelbrot Sets/Favourite formulas», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=227605 (bản sửa đổi 4530209). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And sure enough the spectacle that then followed was worth waiting a lifetime to see, and one which none who witnessed it will ever forget.

    Từ trong câu: lifetime, sure, enough, spectacle, follow, worth, wait, see

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many of Her Majesty's subjects there will never touch a shrimp after once witnessing this spectacle in the Ganges.

    Từ trong câu: shrimp, many, subject, never, touch, once, witness, spectacle

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #29184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng spectacle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rimmed spectacle343 lần
pair of spectacle467 lần
magnificent spectacle293 lần
ghastly spectacle146 lần
imposing spectacle113 lần
sublime spectacle118 lần
singular spectacle184 lần
frightful spectacle118 lần
horn spectacle120 lần
green spectacle373 lần
horrible spectacle147 lần
extraordinary spectacle170 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spectacle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spectacle trong kho câu?
Kho câu có 299 câu có từ spectacle hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spectacle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spectacle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc B2 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spectacle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spectacle: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (43 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.