Câu tiếng Anh có từ “sonnet”
130 câu thật có từ sonnet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sonnet nghĩa là bài sonnet. sonnet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a verse form consisting of 14 lines with a fixed rhyme scheme. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sonnet
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"Grandma", his latest published composition, is a sonnet of real merit.
Từ trong câu: sonnet, grandma, late, publish, composition, real, merit
H. P. Lovecraft, Writings in the United Amateur, 1915-1922. Nguồn: Project Gutenberg #30637. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Romeo, for example, grows more adept at the sonnet form as the play progresses.
Từ trong câu: adept, sonnet, example, grow, form, play, progress
«William Shakespeare's Works/Tragedies/Romeo and Juliet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131122 (bản sửa đổi 4242325). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Eventually the Sonnets were written that satisfied his critic and were included in Hall Caine’s Anthology.
Từ trong câu: anthology, eventually, sonnet, write, satisfied, critic, include, hall
Elizabeth A. Sharp, William Sharp (Fiona Macleod): A Memoir Compiled by His Wife Elizabeth A. Sharp. Nguồn: Project Gutenberg #47344. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I gave him a sonnet of Petrarchian manner which went near to outshining the merits of the ode.
Từ trong câu: outshine, give, sonnet, manner, go, near, merit
Rafael Sabatini, The Shame of Motley: being the memoir of certain transactions in the life of Lazzaro Biancomonte, of Biancomonte, sometime fool of the court of Pesaro. Nguồn: Project Gutenberg #3408. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The sonnet abounds in voices of Israel grieving and denouncing.
Từ trong câu: denounce, grieve, abound, sonnet, voice
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/England as Israel in Milton's Writings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478700 (bản sửa đổi 4615114). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was accompanied and introduced, as usual, by a great host of commendatory and laudatory sonnets and poems.
Từ trong câu: laudatory, accompany, introduce, usual, great, host, sonnet, poem
R. W. Church, Spenser. Nguồn: Project Gutenberg #31101. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sonnet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sonnet of petrarch | 26 lần |
| shakespeare's sonnet | 27 lần |
| petrarchan sonnet | 12 lần |
| petrarch's sonnet | 11 lần |
| shakespearean sonnet | 8 lần |
| shakspeare's sonnet | 7 lần |
| sonnet epigrams | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sonnet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sonnet trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ sonnet hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sonnet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sonnet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sonnet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sonnet: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.