Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sonnet”

132 câu thật có từ sonnet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sonnet nghĩa là bài sonnet. sonnet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a verse form consisting of 14 lines with a fixed rhyme scheme. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sonnet

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

    Từ hay đi cùng sonnet

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    sonnet of petrarch26 lần
    shakespeare's sonnet27 lần
    petrarchan sonnet12 lần
    petrarch's sonnet11 lần
    shakespearean sonnet8 lần
    shakspeare's sonnet7 lần
    sonnet epigrams8 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ sonnet

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sonnet trong kho câu?
    Kho câu có 132 câu có từ sonnet hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ sonnet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sonnet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sonnet?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sonnet: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.