E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sonnet”

130 câu thật có từ sonnet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sonnet nghĩa là bài sonnet. sonnet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a verse form consisting of 14 lines with a fixed rhyme scheme. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sonnet

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It will not do to enter heaven singing one of those unchaste, unholy sonnets.

    Từ trong câu: sonnet, enter, heaven, sing

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 08: Talmage to Knox Little. Nguồn: Project Gutenberg #11693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is some broken spirit, it may be, that will be bound up by your sonnets.

    Từ trong câu: sonnet, break, spirit, bound, up

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 08: Talmage to Knox Little. Nguồn: Project Gutenberg #11693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He seems to have loved her fondly, and most readers will remember his beautiful sonnet, consecrated to her memory.

    Từ trong câu: sonnet, seem, love, fondly, reader, remember, beautiful, memory

    Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sonnet that precedes each movement describes what the music will be representing (i.e. violins emulating birds, thunderstorms, dogs, etc).

    Từ trong câu: sonnet, precede, movement, describe, music, represent, violin, emulate

    «Western Music History/Baroque Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59519 (bản sửa đổi 4585267). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Yes; though the sonnets will live as long as men love: and the old man's work has almost every line of it crumbled away.

    Từ trong câu: crumble, sonnet, yes, though, live, long, man, love

    Ouida, Wisdom, Wit, and Pathos of Ouida Selected from the Works of Ouida. Nguồn: Project Gutenberg #22019. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sonnet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sonnet of petrarch26 lần
shakespeare's sonnet27 lần
petrarchan sonnet12 lần
petrarch's sonnet11 lần
shakespearean sonnet8 lần
shakspeare's sonnet7 lần
sonnet epigrams8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sonnet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sonnet trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ sonnet hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sonnet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sonnet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sonnet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sonnet: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.