Câu tiếng Anh có từ “solve”
754 câu thật có từ solve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: solve nghĩa là giải quyết. solve là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: find the solution to (a problem or question) or understand the meaning of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ solve
Danh sách câu dẫn chứng (754 câu)
At last he came to the point where his merger was practically accomplished, and a problem arising out of it had to be solved.
Từ trong câu: merger, last, come, point, practically, accomplish, problem, arise
Gilbert Parker, The World for Sale, Volume 1. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Concerning both of us—the truth of which has forced itself upon me, and it became a problem I’ve been trying hard to solve.
Từ trong câu: concerning, concern, truth, force, itself, become, problem, try
Jean Webster, Daddy Long-Legs · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
In order to place humans in space for any extended period, we must solve a host of highly complicated biological equations which demand intensive basic research.
Từ trong câu: biological, intensive, equation, order, place, human, space, extend
United States. Congress. House. Committee on Science and Astronautics., The Practical Values of Space Exploration Report of the Committee on Science and Astronautics, U.S. House of Representatives, Eighty-Sixth Congress, Second Session · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Russia's Missing Billions Russia's Audit Chamber - with the help of the Swiss authorities and their host of dedicated investigators - may be about to solve a long standing mystery.
Từ trong câu: billion, miss, audit, chamber, help, authority, host, dedicate
Samuel Vaknin, Crime and Corruption · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.
Từ hay đi cùng solve
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ solve
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solve trong kho câu?
- Kho câu có 754 câu có từ solve hoặc các dạng của từ, trích từ 659 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ solve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solve gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 194 câu, rồi Bậc C1 với 193 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solve?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solve: can và could (113 câu), Câu phủ định (67 câu), Tương lai với will (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.