Câu tiếng Anh có từ “solicit”
137 câu thật có từ solicit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: solicit nghĩa là gạ gẫm. solicit là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make a solicitation or entreaty for something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ solicit
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I solicited direction; I turned on every side where glimmerings of light could be discovered.
Từ trong câu: solicit, direction, turn, every, side, light, discover
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Words also have intrinsic power, they can impart emotions and even solicit responses.
Từ trong câu: solicit, word, intrinsic, power, emotion, even, response
«Hypnosis/Chapters/Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244304 (bản sửa đổi 4347056). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Bubb Dodington, among whose faults indifference to the claims of genius and learning cannot be reckoned, solicited the acquaintance of the writer.
Từ trong câu: solicit, among, fault, indifference, claim, genius, learn, can
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women, Vol. 7 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28997. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But now the company could advertise its formal approval to solicit communications with nearby merchant shipping, and to charge for the service.
Từ trong câu: solicit, now, company, advertise, formal, approval, communication, nearby
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397890 (bản sửa đổi 4537140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Fletcher helped solicit donations so that she could start her education.
Từ trong câu: donation, solicit, help, start, education
«Susan La Flesche Picotte», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889087 (bản sửa đổi 10696325). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Rushworths were the only addition to his own domestic circle which he could solicit.
Từ trong câu: only, which, addition, circle, domestic, were, solicit
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng solicit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| solicit alms | 66 lần |
| solicit subscriptions | 22 lần |
| earnestly solicit | 99 lần |
| humbly solicit | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ solicit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solicit trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ solicit hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ solicit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solicit gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solicit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solicit: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.