Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “skateboard”

65 câu thật có từ skateboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: skateboard nghĩa là ván trượt. skateboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a board with wheels that is ridden in a standing or crouching position and propelled by foot. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ skateboard

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • He learned to skateboard, and he can still ride to this day.

    Từ trong câu: skateboard, learn, still, ride, day

    «Ronnie Radke», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303113 (bản sửa đổi 11014289). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She fell off her skateboard making her scores go down.

    Từ trong câu: skateboard, fall, off, make, score, go, down

    «Sky Brown», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1190179 (bản sửa đổi 10939244). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He asked his father to buy his first skateboard.

    Từ trong câu: skateboard, ask, father, buy, first

    «Pierre-Luc Gagnon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=286520 (bản sửa đổi 10905506). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He also invented many skateboard tricks.

    Từ trong câu: skateboard, invent, many, trick

    «Eric Koston», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=395967 (bản sửa đổi 10857206). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They built a half pipe (a U-shaped ramp for skateboarding) and two band rooms (places for musical groups to practice) in the basement.

    Họ xây một nửa đường ống (đường dốc hình chữ U để trượt ván) và hai phòng ban nhạc (nơi dành cho các nhóm nhạc tập luyện) ở tầng hầm.

    Từ trong câu: skateboard, skateboarding, build, half, pipe, shape, ramp, band

    «Kulturzentrum Bremgarten», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1002281 (bản sửa đổi 10739847). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He picked up skateboarding quickly and later went to a skate camp where he met Eddie Elguera, who realized his potential as a professional skateboarder.

    Từ trong câu: skateboarding, skateboarder, pick, up, skateboard, quickly, late, go

    «Eric Koston», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=395967 (bản sửa đổi 10857206). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As a professional skateboarder, he travelled worldwide and appeared in several skateboard videos.

    Từ trong câu: skateboarder, professional, travel, worldwide, appear, several, skateboard, video

    «Jason Lee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=261791 (bản sửa đổi 10736103). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He took part in many action sports events, including skateboarding, snowboarding and motocross.

    Từ trong câu: snowboarding, skateboarding, take, part, many, action, sport, event

    «Ken Block», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=986862 (bản sửa đổi 9829555). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ skateboard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skateboard trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ skateboard hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ skateboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skateboard gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skateboard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skateboard: Quá khứ đơn (8 câu), can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.