Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “skateboard”

65 câu thật có từ skateboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: skateboard nghĩa là ván trượt. skateboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a board with wheels that is ridden in a standing or crouching position and propelled by foot. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ skateboard

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Because monkey butler's skateboard (colored in blue) has less mass, it will have a greater magnitude of net acceleration.

    Từ trong câu: skateboard, because, monkey, color, blue, less, mass, great

    «Physics Explained Through a Video Game/Newton's Second Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=468796 (bản sửa đổi 4660445). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He'll talk to his friend about skateboarding or video games or other stuff you're clueless about.

    Từ trong câu: skateboarding, talk, friend, skateboard, video, game, stuff

    «Speech-Language Pathology/Stuttering/Teenage Stuttering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=67645 (bản sửa đổi 3357451). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ skateboard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skateboard trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ skateboard hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ skateboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skateboard gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skateboard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skateboard: Quá khứ đơn (8 câu), can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.