Câu tiếng Anh có từ “skateboard”
65 câu thật có từ skateboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: skateboard nghĩa là ván trượt. skateboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a board with wheels that is ridden in a standing or crouching position and propelled by foot. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ skateboard
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
For him, skateboarding is not just a sport; it is a kind of art.
Đối với anh, trượt ván không chỉ là một môn thể thao; nó là một loại nghệ thuật
Từ trong câu: skateboard, skateboarding, sport, kind, art
«Pierre-Luc Gagnon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=286520 (bản sửa đổi 10905506). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Brown does not have a skateboarding coach; instead she learns tricks from YouTube.
Từ trong câu: skateboard, skateboarding, brown, coach, instead, learn, trick
«Sky Brown», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1190179 (bản sửa đổi 10939244). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The game and series have been credited with helping boost the popularity of skateboarding to an audience that would likely not have known about it.
Từ trong câu: skateboarding, game, series, credit, help, boost, popularity, skateboard
«Tony Hawk's Pro Skater», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1098594 (bản sửa đổi 11009331). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ skateboard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skateboard trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ skateboard hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ skateboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skateboard gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skateboard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skateboard: Quá khứ đơn (8 câu), can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.