Câu tiếng Anh có từ “sixteen”
320 câu thật có từ sixteen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sixteen nghĩa là mười sáu. sixteen là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: being one more than fifteen. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sixteen
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“Sixteen or seventeen, I should say,” replied another voice.
Từ trong câu: sixteen, seventeen, reply, another, voice
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is about sixteen short chapters, chiefly adapted from St. Luke’s Gospel, most beautiful, most touching, most simple, as such a narrative should be.
Từ trong câu: sixteen, short, chapter, adapt, beautiful, touch, simple, narrative
M. A. De Wolfe Howe, Memories of a Hostess: A Chronicle of Eminent Friendships Drawn Chiefly from the Diaries of Mrs. James T. Fields. Nguồn: Project Gutenberg #62867. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He thinks we should leave such things to Quixotic young gentlemen of sixteen, who go about the world rescuing hapless damsels from watery graves.
Từ trong câu: hapless, sixteen, think, leave, thing, young, gentleman, go
Various, Graham's Magazine, Vol. XXXVI, No. 6, June 1850. Nguồn: Project Gutenberg #57754. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If forced at all to be sent to school after they are sixteen, it should be optional with the students and parents.”
Từ trong câu: optional, force, send, school, sixteen, student, parent
Warren K. Moorehead, The American Indian in the United States, Period 1850-1914 ... The Present Condition of the American Indian; His Political History and Other Topics; A Plea for Justice. Nguồn: Project Gutenberg #57709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, sixteen years afterwards the navigation of these waters was interdicted under pain of death, lest foreigners should discover the way to the Siberian coast.
Từ trong câu: navigation, pain, coast, foreigner, sixteen, lest, however, year
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Russia, as Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #19534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sixteen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sixteen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sixteen trong kho câu?
- Kho câu có 320 câu có từ sixteen hoặc các dạng của từ, trích từ 272 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sixteen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sixteen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sixteen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sixteen: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.