Câu tiếng Anh có từ “singer”
363 câu thật có từ singer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: singer nghĩa là ca sĩ. singer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who sings. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ singer
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
His works still are performed by many singers and groups.
Từ trong câu: singer, perform, work, still, many, group
«George Gershwin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12465 (bản sửa đổi 10667551). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most of their songs are written by their singer, Ariel.
Từ trong câu: singer, song, write
«Noah (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=892880 (bản sửa đổi 10698129). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After dinner we were amused by Persian musicians and singers.
Từ trong câu: singer, musician, amused, dinner, amuse
M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They were often sung by small groups of singers.
Từ trong câu: sing, singer, often, small, group
«Frottola», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75392 (bản sửa đổi 11002374). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The kobyz was also used by singers and storytellers.
Từ trong câu: storyteller, use, singer
«Kobyz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1284300 (bản sửa đổi 11008141). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Students who were mediocre or inexperienced at the sport were represented by Singer as Division I-level recruits.
Từ trong câu: mediocre, student, inexperience, sport, represent, singer, division, level
«Professionalism/Fraud in U.S. Collegiate Athetics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=453978 (bản sửa đổi 4323241). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As a final effort, the singer rendered some verses which described a vision of Britain being annihilated by America, and Ireland bursting her bonds.
Từ trong câu: render, bond, describe, vision, final, effort, singer, burst
Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng singer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ singer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ singer trong kho câu?
- Kho câu có 363 câu có từ singer hoặc các dạng của từ, trích từ 304 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ singer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ singer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ singer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ singer: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (32 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.