Câu tiếng Anh có từ “shareholder”
122 câu thật có từ shareholder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shareholder nghĩa là cổ đông. shareholder là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who holds shares of stock in a corporation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shareholder
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There were eight directors, three appointed by the Crown, and five elected by the shareholders.
Từ trong câu: shareholder, eight, director, appoint, crown, five, elect
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 1 (of 8) From the Foundation of Cape Colony to the Boer Ultimatum of 9th Oct. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #23692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is at least one contact record for every shareholder and there can be several.
Từ trong câu: shareholder, least, contact, record, every, several
«ERP Internals/Modules/Share Manager», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=108354 (bản sửa đổi 3271836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are two types of shareholder meetings: annual meetings and special meetings.
Từ trong câu: shareholder, type, meet, annual, special
«Uniform Bar Exam Bar Review: Corporations», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=153966 (bản sửa đổi 2786881). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There was already a healthy feeling among the shareholders that he was past work and should be scrapped.
Từ trong câu: shareholder, already, healthy, feel, among, past, work
John Galsworthy, Five Tales. Nguồn: Project Gutenberg #2684. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was only one thing to do--take a referendum of the shareholders as to the basis on which they wished the year's business handled.
Từ trong câu: shareholder, thing, take, basis, wish, business, handle
Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I think there is some great mistake about it, for I am one of the shareholders, and I’m sure they would have told me if things had not been going on right.”
Từ trong câu: mistake, shareholder, think, great, sure, tell, thing, go
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shareholder
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shareholder trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ shareholder hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shareholder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shareholder gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shareholder?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shareholder: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.