Câu tiếng Anh có từ “shareholder”
118 câu thật có từ shareholder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shareholder nghĩa là cổ đông. shareholder là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who holds shares of stock in a corporation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shareholder
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
It is separate from its shareholder(s) or owner(s) – the person or group of people who own shares in the company.
Từ trong câu: shareholder, separate, be, owner, person, group, people, share
«Sustainable Business/New Zealand business structure, tax and compliance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221900 (bản sửa đổi 4471069). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shareholder
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shareholder trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ shareholder hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shareholder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shareholder gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shareholder?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shareholder: Câu phủ định (10 câu), can và could (9 câu), would (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.