Câu tiếng Anh có từ “shareholder”
122 câu thật có từ shareholder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shareholder nghĩa là cổ đông. shareholder là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who holds shares of stock in a corporation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shareholder
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Application forms will be mailed to Shareholders later in the month.
Từ trong câu: shareholder, application, form, mail, late, month
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6ML Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405998 (bản sửa đổi 4632578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The sum, which is equal to about fifty thousand pounds of our money, though little enough to satisfy the shareholders, was very serious for the enemy.
Từ trong câu: shareholder, sum, equal, fifty, thousand, pound, money, though
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #19893. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The shareholders were almost as much surprised as the newcomer himself when the name of the new president was announced.
Từ trong câu: newcomer, shareholder, almost, much, surprise, himself, name, new
Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shareholder
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shareholder trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ shareholder hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shareholder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shareholder gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shareholder?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shareholder: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.