Câu tiếng Anh có từ “shareholder”
122 câu thật có từ shareholder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shareholder nghĩa là cổ đông. shareholder là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who holds shares of stock in a corporation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shareholder
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Shareholders we have never met own the companies where we work to afford those goods.
Từ trong câu: shareholder, never, meet, company, work, afford, goods
«Seed Factories/SelfImprovement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=410745 (bản sửa đổi 4209062). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Thus in spite of the difficulties mentioned, the profits made have greatly increased, and the shareholder has fared well.
Từ trong câu: shareholder, thus, spite, difficulty, mention, profit, make, greatly
James Bryce, Viscount Bryce, Impressions of South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #22323. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This stipulation also applies to the losses which the Germans have suffered as participants, and especially as shareholders, of undertakings situated in Rumanian territory.
Từ trong câu: stipulation, shareholder, participant, apply, loss, suffer, especially, undertake
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If, at a shareholders' meeting (it has happened at company meetings) a shareholder pleads for higher wages for the employees, he is howled down.
Từ trong câu: wage, shareholder, meet, happen, company, plead, high, employee
L. G. Chiozza Money, Riches and Poverty (1910). Nguồn: Project Gutenberg #64616. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shareholder
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shareholder trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ shareholder hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shareholder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shareholder gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shareholder?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shareholder: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.