Câu tiếng Anh có từ “shambles”
57 câu thật có từ shambles hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shambles nghĩa là sự lộn xộn. shambles là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a condition of great disorder. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shambles
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
And the shambles he had seen there couldn't have been done by human beings.
Từ trong câu: shambles, shamble, see, human, be
Frank M. Robinson, Decision. Nguồn: Project Gutenberg #29680. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Rain and rock-dust had smeared all things alike in this gray roasting shambles.
Từ trong câu: shambles, rain, rock, dust, thing, alike, gray, roast
Will Levington Comfort, She Buildeth Her House. Nguồn: Project Gutenberg #34825. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Our airmen had already got the situation well in hand here, and the road soon became a veritable shambles.
Từ trong câu: shamble, shambles, already, get, situation, well, hand, road
H. O. Lock, With the British Army in The Holy Land. Nguồn: Project Gutenberg #19822. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Six months after that, the rot, the infernal rot, had turned my thriving populous pastures into shambles for carrion-mutton, and I had not sixpence of my own in the wide world.
Từ trong câu: shamble, shambles, six, month, infernal, turn, mutton, wide
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The new-comers were just plain fighters, still dressed in what the shambles of the Argonne had left them of clothing.
Từ trong câu: fighter, shamble, shambles, new, plain, still, dress, leave
Harry Alverson Franck, Vagabonding Through Changing Germany. Nguồn: Project Gutenberg #58139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shambles
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shambles trong kho câu?
- Kho câu có 57 câu có từ shambles hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shambles xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shambles gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shambles?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shambles: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.