Câu tiếng Anh có từ “shambles”
57 câu thật có từ shambles hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shambles nghĩa là sự lộn xộn. shambles là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a condition of great disorder. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shambles
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
“I told him that I dreamt of a world like shambles, where the weak would be taken in hand for utter extermination.”
Từ trong câu: shambles, tell, dream, world, like, weak, take, hand
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I don't believe any pure American girl would sell herself, like a sheep in the shambles!
Từ trong câu: sheep, shambles, believe, pure, girl, sell, herself, like
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To go up and down and shake into life the guests whose royal lodgings daybreak would turn to a shambles reeking with their blood!
Từ trong câu: shamble, shambles, go, up, down, shake, life, guest
Stanley John Weyman, Historical Romances: Under the Red Robe, Count Hannibal, A Gentleman of France. Nguồn: Project Gutenberg #39136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shambles
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shambles trong kho câu?
- Kho câu có 57 câu có từ shambles hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shambles xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shambles gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shambles?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shambles: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.