Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shambles”

57 câu thật có từ shambles hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shambles nghĩa là sự lộn xộn. shambles là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a condition of great disorder. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shambles

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • “They stole her back, gentlemen, and when Captain O'Hara found her rolling helplessly and boarded her, she was a shambles.

    Từ trong câu: shambles, steal, back, gentleman, captain, find, roll, board

    Peter B. Kyne, Cappy Ricks Retires: But That Doesn't Keep Him from Coming Back Stronger Than Ever. Nguồn: Project Gutenberg #6020. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I told him that I dreamt of a world like shambles, where the weak would be taken in hand for utter extermination.”

    Từ trong câu: shambles, tell, dream, world, like, weak, take, hand

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I am wondering how Nietzsche's Zarathusa would speak now if he saw the Verdun shambles.

    Từ trong câu: shamble, shambles, wonder, speak, now, saw

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mean houses enclosed it, shambles disfigured it; but I noticed no more than its width and spaciousness.

    Từ trong câu: shamble, shambles, mean, house, enclose, notice, width

    A. E. W. Mason, Lawrence Clavering. Nguồn: Project Gutenberg #38718. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A part of it tried to escape, before being driven into the gorge, by a road leading to the north, but were bombed back again into the shambles.

    Từ trong câu: shamble, shambles, part, try, escape, drive, gorge, road

    Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shambles

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shambles trong kho câu?
Kho câu có 57 câu có từ shambles hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shambles xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shambles gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shambles?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shambles: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.