Câu tiếng Anh có từ “shambles”
57 câu thật có từ shambles hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shambles nghĩa là sự lộn xộn. shambles là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a condition of great disorder. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shambles
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
But do you go, Cneius, and tell them that you have seen me sitting in my colleague's shambles."
Từ trong câu: shambles, go, tell, see, sit, shamble
Duffield Osborne, The Lion's Brood. Nguồn: Project Gutenberg #20219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Putin's great asset is his pragmatism and realistic assessment of the shambles that Russia has become and of his own limitations.
Từ trong câu: shambles, assessment, shamble, realistic, great, asset, become, limitation
Samuel Vaknin, Russian Roulette: Russia's Economy in Putin's Era. Nguồn: Project Gutenberg #4779. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The operating theatre then has been compared to a butcher's shambles; cleanliness was not considered necessary, and little attention was paid to the feelings of the patient.
Từ trong câu: shamble, shambles, operate, theater, compare, cleanliness, consider, necessary
H. Laing Gordon, Sir James Young Simpson and Chloroform (1811-1870) Masters of Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #34128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An Anti-vivisectionist publication which has obtained some notoriety ("The Shambles of Science") figured in a recent lawsuit.
Từ trong câu: notoriety, shamble, lawsuit, shambles, anti, publication, obtain, science
Charles Richet, The pros and cons of vivisection. Nguồn: Project Gutenberg #37158. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shambles
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shambles trong kho câu?
- Kho câu có 57 câu có từ shambles hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shambles xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shambles gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shambles?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shambles: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.