Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shambles”

57 câu thật có từ shambles hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shambles nghĩa là sự lộn xộn. shambles là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a condition of great disorder. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shambles

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Leadenhall Market, the finest shambles in Europe, lies between Leadenhall Street and Fenchurch Street.

    Từ trong câu: shamble, shambles, market, fine, lie, street

    Manoel, Don Gonzales, London in 1731. Nguồn: Project Gutenberg #2822. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "The shortest way," Ole shouted, and headed for the shambles.

    Từ trong câu: shamble, short, way, shambles, shout, head

    John Taine, The greatest adventure. Nguồn: Project Gutenberg #79400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shambles

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shambles trong kho câu?
Kho câu có 57 câu có từ shambles hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shambles xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shambles gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shambles?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shambles: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.