Câu tiếng Anh có từ “shambles”
57 câu thật có từ shambles hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shambles nghĩa là sự lộn xộn. shambles là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a condition of great disorder. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shambles
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
And the shambles he had seen there couldn't have been done by human beings.
Từ trong câu: shambles, shamble, see, human, be
Frank M. Robinson, Decision. Nguồn: Project Gutenberg #29680. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Finally, I cannot drive away from my thought the shambles of Europe.
Từ trong câu: shamble, shambles, finally, can, drive, away, think
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is questionable whether any splendour of success can ever justify a man in thus condescending to draw inspiration from the torture-room or shambles.
Từ trong câu: shamble, shambles, whether, success, ever, justify, man, thus
Joseph E. Morris, Belgium. Nguồn: Project Gutenberg #4242. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That philosophical friend of humanity, Mr. Stellato, began to denounce the consumers of animal food with every unpleasant illustration the shambles could be made to supply.
Từ trong câu: shamble, shambles, philosophical, friend, humanity, mr, begin, denounce
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shambles
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shambles trong kho câu?
- Kho câu có 57 câu có từ shambles hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shambles xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shambles gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shambles?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shambles: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.