Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “sensitive”
287 câu thật có từ sensitive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sensitive nghĩa là nhạy cảm. sensitive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: responsive to physical stimuli. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sensitive
Late varieties seem to be more sensitive to long day lengths or high temperature conditions.
Từ trong câu: sensitive, late, variety, seem, long, day, length, high
«Introductory Agrometeorology/Agrometeorological Normals for Crops», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=363062 (bản sửa đổi 4276420). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Scientists started using balances (scales) that were more sensitive, which helped them measure materials more accurately.
Từ trong câu: sensitive, scientist, start, use, balance, scale, help, measure
«Chemistry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108 (bản sửa đổi 10976485). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was possessed of strong common sense--a brave but sensitive soldier--a good citizen--a worthy and honest man.
Từ trong câu: sensitive, honest, possess, strong, common, sense, brave, soldier
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Many fuel tanks are very sensitive to airplane attitude when attempting to fuel for maximum capacity.
Từ trong câu: tank, sensitive, many, fuel, airplane, attitude, attempt, maximum
«Airplane Flying Handbook/Ground Operations (Part 1)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=31399 (bản sửa đổi 2214544). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This effect occurs because damage is concentrated in the abnormal tissue, and the abnormal tissue is more sensitive to radiation.
Từ trong câu: abnormal, effect, occur, because, damage, concentrate, tissue, sensitive
«Therapeutic Uses of Ionizing Radiation», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng sensitive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sensitive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sensitive trong kho câu?
- Kho câu có 287 câu có từ sensitive hoặc các dạng của từ, trích từ 272 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sensitive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sensitive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 135 câu, rồi Bậc B2 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sensitive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sensitive: Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.