Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scenario”

142 câu thật có từ scenario hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scenario nghĩa là kịch bản. scenario là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an outline or synopsis of a play (or, by extension, of a literary work). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scenario

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Scenarios are also used in policy planning, and when trying out strategies against uncertain future developments.

    Từ trong câu: scenario, use, policy, plan, try, out, strategy, uncertain

    «Scenario», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=95871 (bản sửa đổi 10580319). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Knowing the correct maintenance types for different scenarios helps people keep their possessions in working order.

    Từ trong câu: scenario, know, correct, maintenance, type, different, help, people

    «Commercial diving/Dive Equipment Maintenance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224057 (bản sửa đổi 2466425). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Rarely is the decision of whether to promote from within or hire from outside a clear black and white scenario.

    Từ trong câu: scenario, rarely, decision, whether, promote, hire, outside, clear

    «Managing Groups and Teams/What should a New Leader do when entering into an existing team?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246167 (bản sửa đổi 4219763). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are number of challenges set throughout the scenario, those challenges could be some common mistakes always made by the sales staff.

    Từ trong câu: scenario, number, challenge, set, throughout, common, mistake, always

    «Knowledge Management Cases in Asia/Implementation of Knowledge Management in Asia's Beverage Industry/Case Study: Develop an E-learning Portal for Company B», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219216 (bản sửa đổi 4655097). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A real clever scenario man with a central feature like that could keep on getting out a whole lot of real taking stuff.

    Từ trong câu: scenario, real, clever, man, central, feature, like, keep

    Victor Appleton, The motion picture chums' new idea. Nguồn: Project Gutenberg #75238. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng scenario

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hypothetical scenario15 lần
trainz scenario11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scenario

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scenario trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ scenario hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scenario xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scenario gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scenario?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scenario: can và could (16 câu), Câu phủ định (12 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.