Câu tiếng Anh có từ “scenario”
142 câu thật có từ scenario hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scenario nghĩa là kịch bản. scenario là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an outline or synopsis of a play (or, by extension, of a literary work). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scenario
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
These frequently include pawns, which complicate scenarios as they create possible winning chances for either side.
Từ trong câu: scenario, frequently, include, complicate, create, possible, win, chance
«Chess/The Endgame», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26902 (bản sửa đổi 4597572). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Which is important for particular scenarios, such as terroristic threats.
Điều này quan trọng đối với các tình huống cụ thể, chẳng hạn như các mối đe dọa khủng bố.
Từ trong câu: scenario, threat, important, particular
«Public assembly risk management», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267241 (bản sửa đổi 2274129). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It allows far fetched ideas and scenarios to become plausible, which gives film creators a plethora of options and ideas.
Từ trong câu: scenario, allow, far, fetch, idea, become, plausible, give
«History of New York State/New York State in American Popular Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295129 (bản sửa đổi 4585883). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In a secondary setting, a teacher can create a role-play scenario, in which students are to conference peacefully about a specific global issue.
Từ trong câu: scenario, secondary, set, teacher, create, role, play, student
«Classroom Management Theorists and Theories/Thomas Gordon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=125292 (bản sửa đổi 4383438). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The question is which scenario - pessimistic or optimistic – will prevail.
Từ trong câu: prevail, pessimistic, optimistic, question, scenario
«Spiritual Psychology/Lecture 3. For what purpose has God given us His New Revelation?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215333 (bản sửa đổi 2479376). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng scenario
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hypothetical scenario | 15 lần |
| trainz scenario | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scenario
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scenario trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ scenario hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scenario xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scenario gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scenario?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scenario: can và could (16 câu), Câu phủ định (12 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.