Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scenario”

142 câu thật có từ scenario hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scenario nghĩa là kịch bản. scenario là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an outline or synopsis of a play (or, by extension, of a literary work). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scenario

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • That can be difficult to say but there are various scenarios that are possible.

    Từ trong câu: scenario, difficult, various, possible

    «Peak Oil: High Tide for an Oil Addicted World/Consequences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215646 (bản sửa đổi 4103207). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But there was one major problem with that neat scenario.

    Từ trong câu: scenario, major, problem, neat

    Thomas Hoover, Project Daedalus. Nguồn: Project Gutenberg #34320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • There are number of challenges set throughout the scenario, those challenges could be some common mistakes always made by the sales staff.

    Từ trong câu: scenario, number, challenge, set, throughout, common, mistake, always

    «Knowledge Management Cases in Asia/Implementation of Knowledge Management in Asia's Beverage Industry/Case Study: Develop an E-learning Portal for Company B», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219216 (bản sửa đổi 4655097). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are a lot of scenarios added as well as some jungle themed music.

    Từ trong câu: jungle, lot, scenario, add, well, theme, music

    «RollerCoaster Tycoon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31648 (bản sửa đổi 10151927). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The puzzle piece scenario of the continents, displacement of fossils and seismic observations led them to further believe that there is no slow formation.

    Từ trong câu: seismic, puzzle, piece, scenario, continent, displacement, fossil, observation

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Geology - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100982 (bản sửa đổi 3250897). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng scenario

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hypothetical scenario15 lần
trainz scenario11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scenario

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scenario trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ scenario hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scenario xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scenario gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scenario?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scenario: can và could (16 câu), Câu phủ định (12 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.