Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scenario”

142 câu thật có từ scenario hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scenario nghĩa là kịch bản. scenario là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an outline or synopsis of a play (or, by extension, of a literary work). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scenario

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • That would be a very plausible scenario in our current economic conditions.

    Từ trong câu: scenario, plausible, current, economic, condition

    «SI521 "Open Educational Resources at the University of Michigan" Open Textbook/Class Materials/January22Assignment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274143 (bản sửa đổi 3441275). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You would “stress test” the insurer by setting up various catastrophe scenarios and then modelling the financial position in each case.

    Từ trong câu: scenario, stress, test, set, up, various, catastrophe, model

    «Financial Modelling in Microsoft Excel/Analysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54917 (bản sửa đổi 4415245). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In such a scenario, preventing others from succeeding would be a hollow and tragic victory.

    Từ trong câu: hollow, scenario, prevent, other, succeed, tragic, victory

    «Influenza cure research», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=81444 (bản sửa đổi 2716206). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Instead of being storytellers, journalists in such a scenario would be "story guides", assuring consistency and quality.

    Từ trong câu: storyteller, instead, journalist, scenario, story, guide, assure, quality

    «OhmyNews forum discusses experiences in citizen journalism», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=13207 (bản sửa đổi 4811373). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng scenario

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hypothetical scenario15 lần
trainz scenario11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scenario

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scenario trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ scenario hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scenario xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scenario gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scenario?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scenario: can và could (16 câu), Câu phủ định (12 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.