E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scenario”

141 câu thật có từ scenario hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scenario nghĩa là kịch bản. scenario là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an outline or synopsis of a play (or, by extension, of a literary work). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scenario

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Scenarios made the software package a formidably flexible hobby.

    Từ trong câu: formidably, scenario, make, software, package, flexible, hobby

    «Trainz/Trainz: Ultimate Trainz Collection», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=309593 (bản sửa đổi 4667203). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The scenario stipulates that your experience will seem exactly the same whether you are a brain in a vat or not.

    Từ trong câu: stipulate, scenario, experience, seem, exactly, whether, brain

    «Skepticism», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Which of the following scenarios is most suitable for assessing and enhancing the ‘spontaneity and friendliness’ of your audio scripts?

    Từ trong câu: spontaneity, follow, scenario, suitable, assess, enhance, friendliness, audio

    «Instructional design/Ed Podcasts/Feedback Page», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=192807 (bản sửa đổi 1596817). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Also, find the utilization for all ten scenarios.

    Từ trong câu: utilization, find, ten, scenario

    «Fundamentals of Transportation/Queueing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=151338 (bản sửa đổi 4660289). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng scenario

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hypothetical scenario15 lần
trainz scenario11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scenario

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scenario trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ scenario hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scenario xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scenario gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scenario?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scenario: can và could (16 câu), Câu phủ định (12 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.