Câu tiếng Anh có từ “scenario”
142 câu thật có từ scenario hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scenario nghĩa là kịch bản. scenario là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an outline or synopsis of a play (or, by extension, of a literary work). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scenario
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The worst case scenario is if your community is so badly inflicted in a certain crime.
Từ trong câu: scenario, bad, case, community, badly, certain, crime
«Islam Way of Life/Glossary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=104040 (bản sửa đổi 4414136). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the worst-case scenario, a blown campaign might leave the telcos open to a devastating hacker counter-attack.
Từ trong câu: scenario, devastating, bad, case, blow, campaign, leave, open
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The most common earthquake scenario is a large quake followed by smaller aftershocks.
Từ trong câu: quake, common, earthquake, scenario, large, follow, small
«Series of earthquakes strikes Reno, Nevada area», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=104626 (bản sửa đổi 4825947). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng scenario
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hypothetical scenario | 15 lần |
| trainz scenario | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scenario
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scenario trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ scenario hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scenario xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scenario gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scenario?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scenario: can và could (16 câu), Câu phủ định (12 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.