Câu tiếng Anh có từ “scavenger”
88 câu thật có từ scavenger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scavenger nghĩa là người nhặt rác. scavenger là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a chemical agent that is added to a chemical mixture to counteract the effects of impurities. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scavenger
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Not even one of those desert scavengers, the vultures, was to be seen.
Từ trong câu: scavenger, even, desert, see
Voleur, For Love of a Bedouin Maid. Nguồn: Project Gutenberg #47372. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is not known whether Repenomamus was a hunter or a scavenger.
Từ trong câu: scavenger, know, whether, hunter
«Repenomamus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=285701 (bản sửa đổi 9120274). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Scavengers are carnivores which eat animals they did not kill themselves.
Từ trong câu: scavenger, eat, animal, kill, themselves
«Carnivore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2876 (bản sửa đổi 11011742). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The sea-gull is the scavenger of the fisher towns and villages, and is not nice in his tastes.
Từ trong câu: scavenger, sea, town, village, nice, taste
Charles G. Harper, The South Devon Coast. Nguồn: Project Gutenberg #58456. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Cleaning up was a gigantic and not very pleasant task, for it meant filling up shell holes, collecting empty bully-beef tins, and generally becoming scavengers.
Từ trong câu: scavenger, clean, up, pleasant, task, mean, fill, shell
John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Throwing down the shovels and brushes, they dispersed angrily, remarking "that they had enlisted for soldiers, and not for scavengers."
Từ trong câu: brush, scavenger, angrily, throw, disperse, remark, soldier, down
Gertrude Forde, A Lady's Tour in Corsica, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44994. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scavenger
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scavenger trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ scavenger hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scavenger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scavenger gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scavenger?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scavenger: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.