Câu tiếng Anh có từ “scavenger”
88 câu thật có từ scavenger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scavenger nghĩa là người nhặt rác. scavenger là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a chemical agent that is added to a chemical mixture to counteract the effects of impurities. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scavenger
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
No, he had already done his business here—this was where the president of the Scavengers’ Union lived.
Từ trong câu: scavenger, already, business, president, union, live
Martin Andersen Nexø, Pelle the Conqueror: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #7793. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Throwing down the shovels and brushes, they dispersed angrily, remarking "that they had enlisted for soldiers, and not for scavengers."
Từ trong câu: brush, scavenger, angrily, throw, disperse, remark, soldier, down
Gertrude Forde, A Lady's Tour in Corsica, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44994. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scavenger
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scavenger trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ scavenger hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scavenger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scavenger gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scavenger?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scavenger: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.