Câu tiếng Anh có từ “scavenger”
88 câu thật có từ scavenger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scavenger nghĩa là người nhặt rác. scavenger là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a chemical agent that is added to a chemical mixture to counteract the effects of impurities. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scavenger
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
But for the birds, which act as scavengers and vermin-destroyers, those shores would be uninhabitable.
Từ trong câu: scavenger, bird, act, vermin, shore
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 65, No. 399, January 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44183. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Scavengers are carnivores which eat animals they did not kill themselves.
Từ trong câu: scavenger, eat, animal, kill, themselves
«Carnivore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2876 (bản sửa đổi 11011742). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In this zone, most organisms are scavengers like crabs and catfish, which feed on dead organisms that fall to the bottom.
Từ trong câu: scavenger, zone, organism, like, crab, feed, dead, fall
«High School Earth Science/Surface Water», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236992 (bản sửa đổi 4640354). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are, for instance, the scavengers and cleaners-up, whose duty it is to keep the city and the combs spotlessly clean.
Từ trong câu: scavenger, cleaner, instance, up, duty, keep, city, comb
Ellison Hawks, Bees, Shown to the Children. Nguồn: Project Gutenberg #66970. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scavenger
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scavenger trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ scavenger hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scavenger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scavenger gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scavenger?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scavenger: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.