Câu tiếng Anh có từ “scavenger”
88 câu thật có từ scavenger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scavenger nghĩa là người nhặt rác. scavenger là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a chemical agent that is added to a chemical mixture to counteract the effects of impurities. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scavenger
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The Spoil Festival skill allows a Scavenger to spoil multiple enemies in an area with just one move.
Từ trong câu: scavenger, spoil, festival, skill, allow, multiple, enemy, area
«Lineage 2/The Player Character (PC) Classes & Character Guides/Dwarf Scavenger», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428727 (bản sửa đổi 4413781). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In case where multiple versions of a file is found, the Scavenger recovers the file with the latest time and date.
Từ trong câu: scavenger, case, multiple, version, file, find, recover, late
«Oberon/ETH Oberon/install», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416237 (bản sửa đổi 4368918). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They are certainly useful animals, because they act as scavengers, and will eat almost any animal substance that comes in their way.
Từ trong câu: scavenger, certainly, useful, animal, because, act, eat, almost
J. G. Wood, Bible animals. Nguồn: Project Gutenberg #42964. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You are lower than the snakes that crawl or the scavengers that fly; You're the living, walking image of a damn black-hearted lie!
Từ trong câu: scavenger, low, snake, crawl, fly, live, walk, image
Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scavenger
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scavenger trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ scavenger hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scavenger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scavenger gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scavenger?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scavenger: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.