Câu tiếng Anh có từ “scavenger”
88 câu thật có từ scavenger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scavenger nghĩa là người nhặt rác. scavenger là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a chemical agent that is added to a chemical mixture to counteract the effects of impurities. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scavenger
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It is mainly a scavenger, but large individuals may kill their own prey.
Từ trong câu: scavenger, mainly, large, individual, kill, prey
«Striped hyaena», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=504322 (bản sửa đổi 11004003). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many species are suspected of being fish-eaters, and the largest species may have been scavengers.
Từ trong câu: scavenger, many, species, suspect, fish, large
«Mesonychid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=204582 (bản sửa đổi 10473329). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It may have been a scavenger, feeding on dead animals.
Từ trong câu: scavenger, feed, dead, animal
«Rugops», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43447 (bản sửa đổi 10717714). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There may be increased consumption of UA as a scavenger in PD, possibly heightened by dopaminergic drug treatment.
Từ trong câu: scavenger, increase, consumption, possibly, heighten, drug, treatment
«Progress and Prospects in Parkinson's Research/Monitoring Parkinson's Disease/Biomarkers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=127836 (bản sửa đổi 2109173). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scavenger
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scavenger trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ scavenger hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scavenger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scavenger gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scavenger?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scavenger: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.