Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scavenger”

88 câu thật có từ scavenger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scavenger nghĩa là người nhặt rác. scavenger là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a chemical agent that is added to a chemical mixture to counteract the effects of impurities. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scavenger

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Go on a scavenger hunt and see what you can find in a simple viewport.

    Từ trong câu: scavenger, go, hunt, see, find, simple

    «Blender 3D: Noob to Pro/3D View Windows», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=18499 (bản sửa đổi 4430257). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Scavenger.Display can optionally be used to display the list of files found.

    Từ trong câu: scavenger, display, use, list, file, find

    «Oberon/ETH Oberon/install», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416237 (bản sửa đổi 4368918). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The national economies of the world can be divided to the scavenger and the predator types.

    Từ trong câu: scavenger, national, economy, world, divide, predator, type

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The spotted hyena is a successful scavenger as well as hunter They can eat skin, bone and other animal waste.

    Từ trong câu: scavenger, spot, successful, well, hunter, eat, skin, bone

    «Spotted hyena», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34350 (bản sửa đổi 10834274). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scavenger

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scavenger trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ scavenger hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scavenger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scavenger gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scavenger?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scavenger: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.