Câu tiếng Anh có từ “sandwiched”
35 câu thật có từ sandwiched hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sandwiched nghĩa là bị kẹp ở giữa hai người, hai vật hoặc hai khoảng thời gian. sandwiched là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: positioned, squeezed, or pressed tightly between two other people, things, or periods of time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sandwiched
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
You won’t have to sit sandwiched in small quarters, my young friends.
Từ trong câu: sandwiched, sit, sandwich, small, quarter, young, friend
Roy Rockwood, Dave Dashaway and His Giant Airship; or, A Marvellous Trip Across the Atlantic. Nguồn: Project Gutenberg #50070. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He found the thought-screen circlet sandwiched between two books on comparative neuroanatomy which he hadn’t bothered to unpack.
Từ trong câu: sandwiched, find, think, screen, sandwich, book, comparative, bother
Jesse F. Bone, The Lani People. Nguồn: Project Gutenberg #2509. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These few days in town, out of the season, were sandwiched between social functions from which their lives were never free.
Từ trong câu: sandwiched, day, town, out, season, sandwich, social, function
Gilbert Parker, The Project Gutenberg Complete Works of Gilbert Parker. Nguồn: Project Gutenberg #6300. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sandwiched in between two armed nations as strong as herself, I do not believe that there is the slightest possibility of it.
Từ trong câu: sandwiched, sandwich, arm, nation, strong, herself, believe, slight
Arthur Conan Doyle, The German War. Nguồn: Project Gutenberg #42127. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As the ferry was not much used, Mr. Hayward early conceived the idea that other things might be sandwiched in to occupy our spare time.
Vì chiếc phà không được sử dụng nhiều nên ông Hayward đã sớm hình thành ý tưởng rằng những thứ khác có thể được xen vào để chiếm thời gian rảnh rỗi của chúng tôi.
Từ trong câu: sandwiched, ferry, much, use, mr, early, conceive, idea
Marshall M. Kirkman, The Romance of Gilbert Holmes: An Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #53006. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My bulk, sandwiched between them, formed a charming picture, and filled up the mat, if not the “background.”
Từ trong câu: sandwich, sandwiched, bulk, form, charm, picture, fill, up
Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sandwiched
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sandwiched trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ sandwiched hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sandwiched xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sandwiched gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sandwiched?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sandwiched: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.