Câu tiếng Anh có từ “sandwiched”
35 câu thật có từ sandwiched hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sandwiched nghĩa là bị kẹp ở giữa hai người, hai vật hoặc hai khoảng thời gian. sandwiched là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: positioned, squeezed, or pressed tightly between two other people, things, or periods of time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sandwiched
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
After the house had been packed there still remained on the outside a crowd as large as that sandwiched into the building.
Từ trong câu: sandwiched, house, pack, still, remain, outside, crowd, large
T. B. Ray, Brazilian Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #4283. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Probably the Peruvians would have been just as bored if they had been sandwiched into a crowd of “fans” at a baseball game.
Từ trong câu: sandwiched, probably, bore, sandwich, crowd, fan, baseball, game
Hiram Bingham, Across South America An account of a journey from Buenos Aires to Lima by way of Potosí, with notes on Brazil, Argentina, Bolivia, Chile, and Peru. Nguồn: Project Gutenberg #52248. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sandwiched
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sandwiched trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ sandwiched hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sandwiched xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sandwiched gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sandwiched?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sandwiched: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.