Câu tiếng Anh có từ “sandwiched”
35 câu thật có từ sandwiched hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sandwiched nghĩa là bị kẹp ở giữa hai người, hai vật hoặc hai khoảng thời gian. sandwiched là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: positioned, squeezed, or pressed tightly between two other people, things, or periods of time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sandwiched
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"Why, sandwiched, three in the buggy, of course; Cécile in the middle; it was the shortest way.
Từ trong câu: sandwiched, sandwich, course, middle, short, way
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sandwiched between two of the biggest bars, however, was a small shack--the only frame building in the place.
Từ trong câu: sandwiched, sandwich, big, bar, however, small, frame, build
Paul S. Powers, Kid Wolf of Texas A Western Story. Nguồn: Project Gutenberg #22057. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sandwiched in between two armed nations as strong as herself, I do not believe that there is the slightest possibility of it.
Từ trong câu: sandwiched, sandwich, arm, nation, strong, herself, believe, slight
Arthur Conan Doyle, The German War. Nguồn: Project Gutenberg #42127. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sandwiched
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sandwiched trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ sandwiched hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sandwiched xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sandwiched gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sandwiched?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sandwiched: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.