Câu tiếng Anh có từ “sandwiched”
35 câu thật có từ sandwiched hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sandwiched nghĩa là bị kẹp ở giữa hai người, hai vật hoặc hai khoảng thời gian. sandwiched là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: positioned, squeezed, or pressed tightly between two other people, things, or periods of time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sandwiched
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Interesting and earnest talks by newspaper representatives, were sandwiched between acts.
Từ trong câu: sandwiched, interest, earnest, talk, newspaper, representative, sandwich, act
John E. Gunckel, Boyville: A History of Fifteen Years' Work Among Newsboys. Nguồn: Project Gutenberg #50284. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Altogether we were very busy and worked very hard, though we took our pleasures too, sandwiched in between.
Từ trong câu: sandwiched, altogether, busy, work, hard, though, take, pleasure
Various, The Girl's Own Paper, Vol. XX, No. 1030, September 23, 1899. Nguồn: Project Gutenberg #64040. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As you can see an N-type silicon (green layer) is sandwiched between two P type materials (red layer).
Như bạn có thể thấy, silicon loại N (lớp màu xanh lá cây) được kẹp giữa hai vật liệu loại P (lớp màu đỏ).
Từ trong câu: sandwiched, see, type, green, layer, sandwich, material, red
«Semiconductor Electronics/Bipolar Junction Transistor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=129889 (bản sửa đổi 4567311). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sandwiched in between two armed nations as strong as herself, I do not believe that there is the slightest possibility of it.
Từ trong câu: sandwiched, sandwich, arm, nation, strong, herself, believe, slight
Arthur Conan Doyle, The German War. Nguồn: Project Gutenberg #42127. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I went with him, and saw a flat stone, the size of the slices of bacon as they were packed together, sandwiched between the layers.
Từ trong câu: sandwiched, go, saw, flat, stone, size, slice, bacon
Elizabeth Bacon Custer, Tenting on the Plains; or, General Custer in Kansas and Texas. Nguồn: Project Gutenberg #40731. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sandwiched
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sandwiched trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ sandwiched hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sandwiched xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sandwiched gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sandwiched?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sandwiched: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.