Câu tiếng Anh có từ “sandal”
109 câu thật có từ sandal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sandal nghĩa là dép xăng đan. sandal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a shoe consisting of a sole fastened by straps to the foot. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sandal
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The other chest contains Hermes Sandals, which is not equipment, despite the name.
Từ trong câu: sandal, chest, contain, equipment, despite, name
«Final Fantasy IV/Watery Pass & Antlion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428970 (bản sửa đổi 3870138). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If she brought her sandals to the clinic, why didn't she bring them back home?
Từ trong câu: sandal, bring, clinic, back, home
«Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 2: Turnabout Corner/Day 3 - Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433868 (bản sửa đổi 3930329). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Early on in the rains and I haven't yet made the connection between downpours and sandals.
Từ trong câu: sandal, early, rain, make, connection
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
But he wore nothing on his feet--not even sandals.
Từ trong câu: sandal, wear, nothing, foot, even
Elmer U. Hoenshel, My Three Days in Gilead. Nguồn: Project Gutenberg #4322. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Do not wear shorts, sandals, or water shoes.
Từ trong câu: sandal, wear, short, water, shoe
«Scouting/BSA/Metalwork Merit Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=376348 (bản sửa đổi 4416089). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For this reason they are without proper complexions, use high sandals, and become beautiful not from strength, but from slothful tenderness.
Từ trong câu: sandal, reason, proper, complexion, use, high, become, beautiful
Henry, 1822-1894 [Editor] Morley, Ideal Commonwealths. Nguồn: Project Gutenberg #18638. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Their shoes are a curiosity: the hoofs are not shod with iron, but with straw sandals, tied on thrice or oftener daily.
Từ trong câu: sandal, shoe, curiosity, iron, straw, tie, daily
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sandal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sandal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sandal trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ sandal hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sandal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sandal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sandal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sandal: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.