Câu tiếng Anh có từ “sandal”
109 câu thật có từ sandal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sandal nghĩa là dép xăng đan. sandal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a shoe consisting of a sole fastened by straps to the foot. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sandal
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He noticed that the Acharya was walking barefooted and so advised him to buy a pair of sandals.
Từ trong câu: sandal, notice, walk, advise, buy, pair
«Samskara», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=209498 (bản sửa đổi 2787267). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
As they swept past the stand the first time, Zal was leading, with Ovelando second and Wool Sandals third.
Từ trong câu: sandal, sweep, past, stand, first, time, lead, second
John Lawrence O'Connor, History of the Kentucky Derby, 1875-1921. Nguồn: Project Gutenberg #32554. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Whilst they were talking, he spied on a sudden a boat in the lake, made of red sandal wood.
Từ trong câu: sandal, whilst, talk, sudden, boat, lake, make, red
Jonathan, 1754-1829 [Translator] Scott, The Arabian Nights Entertainments: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #5666. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The boy was also wearing black Adidas sandals with black socks.
Từ trong câu: sock, sandal, boy, wear, black
«10-year-old boy missing after car gets carjacked», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=80306 (bản sửa đổi 4812200). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng sandal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sandal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sandal trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ sandal hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sandal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sandal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sandal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sandal: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.