Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sandal”

109 câu thật có từ sandal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sandal nghĩa là dép xăng đan. sandal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a shoe consisting of a sole fastened by straps to the foot. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sandal

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There is a chest in the middle of an island in this room, with Hermes Sandals.

    Từ trong câu: sandal, chest, middle, island, room

    «Final Fantasy IV/Return to Baron», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428940 (bản sửa đổi 3926766). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • His feet were shod in sandals of a peculiar make, and there was a feverish look in his eyes.

    Từ trong câu: sandal, foot, shoe, peculiar, make, look, eye

    Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of these sandals, as of every other description of equipment, there was sometimes great difficulty in obtaining a sufficient supply.

    Từ trong câu: sandal, every, description, equipment, sometimes, great, difficulty, obtain

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 358, August 1845. Nguồn: Project Gutenberg #27818. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We shall need such sandals in this land, for there is, no doubt, great variety of country, also of weather, and many thorns."

    Từ trong câu: sandal, need, land, doubt, great, variety, country, weather

    R. M. Ballantyne, The Hot Swamp. Nguồn: Project Gutenberg #21757. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are multiple kinds of footwear, for example sandals, shoes, and boots.

    Từ trong câu: footwear, sandal, multiple, kind, example, shoe, boot

    «Foot (human)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=286 (bản sửa đổi 10704412). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sandal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sandal wood661 lần
winged sandal37 lần
sandal shoon14 lần
stringed sandal12 lần
shod with sandal17 lần
julius sandal24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sandal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sandal trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ sandal hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sandal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sandal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sandal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sandal: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.