Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sandal”

109 câu thật có từ sandal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sandal nghĩa là dép xăng đan. sandal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a shoe consisting of a sole fastened by straps to the foot. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sandal

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Monks and friars wore sandals, and long, loose gowns with hoods or cowls which they could pull over their heads to serve as hats.

    Từ trong câu: sandal, monk, wear, long, loose, gown, hood, pull

    Edwin Benson, Life in a mediæval city. Nguồn: Project Gutenberg #17848. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When her state of abstraction ceased, Catharine could hardly walk, and her sandal was full of congealed blood.

    Từ trong câu: abstraction, sandal, state, cease, hardly, walk, full, blood

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If a man wanted ten pairs of sandals or shoes he could have them, but why would he want them?

    Từ trong câu: pair, sandal, shoe, man, want, ten

    Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Make sure everyone wears something they can get wet (such as a swimsuit), as well as sandals, river shoes, or old tennis shoes.

    Từ trong câu: swimsuit, make, sure, everyone, wear, something, get, wet

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Pioneering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101013 (bản sửa đổi 4657490). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sandal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sandal wood661 lần
winged sandal37 lần
sandal shoon14 lần
stringed sandal12 lần
shod with sandal17 lần
julius sandal24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sandal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sandal trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ sandal hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sandal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sandal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sandal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sandal: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.