Câu tiếng Anh có từ “sandal”
109 câu thật có từ sandal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sandal nghĩa là dép xăng đan. sandal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a shoe consisting of a sole fastened by straps to the foot. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sandal
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Make sure everyone wears something they can get wet (such as a swimsuit), as well as sandals, river shoes, or old tennis shoes.
Từ trong câu: swimsuit, make, sure, everyone, wear, something, get, wet
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Pioneering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101013 (bản sửa đổi 4657490). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sandal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sandal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sandal trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ sandal hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sandal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sandal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sandal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sandal: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.