Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rubber”

274 câu thật có từ rubber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rubber nghĩa là cao su. rubber là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an elastic material obtained from the latex sap of trees (especially trees of the genera Hevea and Ficus) that can be vulcanized and finished into a variety of products. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rubber

Danh sách câu dẫn chứng (274 câu)

  • In addition, as a result of European industrialization, nations had an increased need for various resources, such as cotton, rubber, and fuel.

    Từ trong câu: industrialization, addition, result, nation, increase, need, various, resource

    «European History/European Imperialism and Nationalism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14380 (bản sửa đổi 4531670) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The boyish abandon of that stout man was charming to behold, for though he ‘carried weight’, he danced like an India-rubber ball.

    Từ trong câu: weight, abandon, ball, man, charm, though, carry, dance

    Louisa May Alcott, Little Women · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Treatment.--There is little if anything to be done in case the cartilage has become ossified except to shoe without high calks but preferably with rubber pads.

    Từ trong câu: preferably, treatment, little, anything, case, become, except, shoe

    John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • This noise "is a hollow vibrating sound, beginning softly and increasing as if a small rubber ball were dropped slowly and then rapidly bounced on a drum."

    Từ trong câu: bounce, noise, hollow, vibrate, sound, begin, softly, increase

    Various, Birds, Illustrated by Color Photography, Vol. 1, No. 6 June, 1897 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

Từ hay đi cùng rubber

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
india rubber1.718 lần
rubber of whist148 lần
rubber boots311 lần
rubber at whist59 lần
rubber tires47 lần
rubber blanket88 lần
rubber ball278 lần
rubber band243 lần
rubber overshoes30 lần
rubber tube63 lần
rubber soled29 lần
rubber hose41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rubber

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rubber trong kho câu?
Kho câu có 274 câu có từ rubber hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rubber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rubber gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rubber?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rubber: Quá khứ đơn (34 câu), can và could (23 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.