Câu tiếng Anh có từ “rocket”
188 câu thật có từ rocket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rocket nghĩa là tên lửa. rocket là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any vehicle self-propelled by a rocket engine. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rocket
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The Martian rockets had been closely studied back on Earth but had yielded no secrets.
Từ trong câu: rocket, closely, study, back, earth, yield, secret
Clifford D. Simak, Message From Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62357. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And the hope which had risen blazing, like a rocket, went down fuliginous, like the stick.
Từ trong câu: rocket, hope, rise, blaze, like, go, down, stick
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 26, December, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then 'the boys,' seeing that the time had come, cheered lustily, after the hypothetical manner of the rocket.
Từ trong câu: rocket, hypothetical, boy, see, time, come, cheer, manner
Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As a matter of fact, a trace of rotating motion had been produced by a slight off-centering of the rocket thrust.
Từ trong câu: rocket, rotate, matter, fact, trace, motion, produce, slight
Murray Leinster, Men into space. Nguồn: Project Gutenberg #69299. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He asked Mr. Stone whether he thought this was the steamer which had fired rockets, and Mr. Stone said he did not think it was.
Từ trong câu: rocket, ask, mr, stone, whether, think, fire
Great Britain. Court to investigate loss of steamship "Titanic", Loss of the Steamship "Titanic". Nguồn: Project Gutenberg #39415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rocket
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rocket
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rocket trong kho câu?
- Kho câu có 188 câu có từ rocket hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rocket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rocket gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rocket?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rocket: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.