Câu tiếng Anh có từ “rocket”
181 câu thật có từ rocket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rocket nghĩa là tên lửa. rocket là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any vehicle self-propelled by a rocket engine. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rocket
Go to the top of the tower and fire the rocket to collect gold coins and a blue coin at the top.
Từ trong câu: rocket, go, top, tower, fire, collect, gold, coin
«Super Mario Sunshine/Ricco Harbor blue coins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427099 (bản sửa đổi 3852604). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the following episode, they escape, leading up to the three (and Team Rocket) washing up on an amusement park.
Từ trong câu: wash, following, leading, rocket, episode, team, escape, follow
«A Traveler's Guide to the World of Pokémon/Kanto/Vermilion City», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479024 (bản sửa đổi 4662490). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng rocket
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rocket
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rocket trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ rocket hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rocket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rocket gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rocket?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rocket: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.