Câu tiếng Anh có từ “rocket”
181 câu thật có từ rocket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rocket nghĩa là tên lửa. rocket là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any vehicle self-propelled by a rocket engine. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rocket
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The boats at St Andrews, Aberdeen, and Montrose, have saved eighty-three lives; and the rockets at eight stations, sixty-seven lives.
Từ trong câu: eighty, sixty, rocket, boat, save, life, eight, station
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 445 Volume 18, New Series, July 10, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #20797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rocket
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rocket
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rocket trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ rocket hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rocket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rocket gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rocket?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rocket: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.