E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “roar”

372 câu thật có từ roar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: roar nghĩa là gầm lên. roar là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make a loud noise, as of wind, water, or vehicles. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ roar

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • They were Tree to the life, and the great audience roared with laughter till tears ran down its cheeks.

    Từ trong câu: roar, tree, life, great, audience, laughter, till, tear

    «Social Victorians/Timeline/1896», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264283 (bản sửa đổi 2719092). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In front of the house, deep woods, and a mile away the sea, which he heard roaring when the wind blew.

    Từ trong câu: blow, roar, mile, front, house, deep, wood, away

    Léon Bazalgette, Henry Thoreau, bachelor of nature. Nguồn: Project Gutenberg #78810. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • How would this lion of the desert, shaking the forest with his roar, have looked on Jackoo, going round, shaking the penny box!

    Từ trong câu: penny, roar, lion, desert, shake, forest, look, go

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 56, Number 350, December 1844. Nguồn: Project Gutenberg #29423. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Just then the deep roar of a lion sounded from the distant jungle, as though to challenge whoever dared enter the lists with him.

    Từ trong câu: whoever, challenge, distant, list, deep, roar, lion, sound

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng roar

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
roar of laughter1.954 lần
roar with laughter774 lần
deafening roar317 lần
loud roar562 lần
roar of cannon302 lần
tremendous roar292 lần
hoarse roar220 lần
sullen roar214 lần
continuous roar205 lần
terrific roar192 lần
thunder roar253 lần
dull roar312 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ roar

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ roar trong kho câu?
Kho câu có 372 câu có từ roar hoặc các dạng của từ, trích từ 308 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ roar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ roar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc B2 với 122 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ roar?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ roar: Quá khứ đơn (86 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.